Xe tải ISUZU QKR77H (1.9 TẤN)

Liên hệ
Màu xe:
Năm sản xuất
2018
Version
Túi khí
-
Túi khí
Chỗ ngồi
03
Chỗ ngồi
Hộp số
MSB5S - 05 số tiến & 01 số lùi
Hộp số
Động cơ
4JH1E4NC
Động cơ
Nhiên liệu
Diesel
Nhiên liệu

Xe ô tô tải ISUZU Model QKR77H Euro 4:  " Xe tải của mọi nhà"

- Trang bị động cơ Turbo Diesel Commonrail, Intercooler 2.999cc - Phun nhiên liệu điện tử, làm mát khí nạp, Euro 4

- Động cơ với công nghệ Diesel mới nhất " Blue Power" cho Công suất mạnh hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn, độ bền cao hơn và thân thiện với môi trường hơn.

- Trang thiết bị hiện đại theo tiêu chuẩn của ISUZU Nhật Bản

- Với các tải trọng linh hoạt, phù hợp với thị trường Miền Trung: 1.99 tấn - 2.4 tấn

- Kích thước thùng phù hợp với vận chuyển nội thị và liên tỉnh: (DxRxC)mm = (4.370 x 1.740 x 1.870)

- Cỡ lốp: 7.00-15 12PR

- Độ bền cao, Rất tiết kiệm nhiên liệu ( Bình quân tiêu hao nhiên liệu thực tế: 9 lít/100km)

- Dễ dàng bảo dưỡng, kiểm tra, phụ tùng sẵn có với giá hợp lý

- Chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, bảo hành 03 năm hoặc 100.000 km


Nội thất tiện nghi, rộng rãi & An toàn

 

Kích thước & Khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 6180 x 1875 x 2890
Chiều dài cơ sở (mm) 3360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Vệt bánh xe trước / sau (mm) 1385/1425
Trọng lượng bản thân (Kg) 2810
Tổng tải trọng (Kg) 4995
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.8
Kích thước thùng
Thùng kín (mm) 4380 x 1730 x 1870
Thùng mui bạt (mm) 4370 x 1730 x 675/1880
Thùng lững (mm) 4390 x 1740 x 425
Động cơ
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Commonrail, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp
Hộp số MSB5S - 05 số tiến & 01 số lùi
Dung tích xi lanh (cc) 2999
Công suất tối đa (Hp/rpm) 105/3200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 230/3200
Loại nhiên liệu Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp điện tử
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Truyền động
Hệ thống truyền động Dẫn động 02 bánh xe
Hệ thống gài cầu ( dành cho xe 2 cầu)
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Mâm - Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 7.00 -15 12PR
Phanh
Phanh trước Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân
Mức tiêu hao trong đô thị (l/100km) 10
Mức tiêu hao ngoài đô thị (l/100km) 8
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân (L/100km) 9
Ngoại thất
Đèn pha trước
Đèn sương mù
Đèn báo phanh
Đèn Signal
Cửa kính chỉnh điện
Kính chiếu hậu chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẻ (Xe LCV) -
Khóa cửa trung tâm
Đèn Led ban ngày ( Xe LCV) -
Nội thất & An toàn
Túi khí ( xe LCV) -
Số chỗ ngồi 03
Ghế tài điều chỉnh Điều chỉnh
Camera lùi (Xe LCV) -
Chất liệu ghế Nỉ
Bản đồ Vietmap ( Xe LCV) -
Hệ thống âm thanh CD/MP3 -02 loa
Điều hòa nhiệt độ Tùy chọn ( Option)
Giá đựng ly
Vi sai chống trượt ( Xe LCV) -
Thanh chịu lực chống va đập hông xe ( Xe LCV) -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Xe LCV- Số sàn) -
Trang bị ( Xe LCV: D-Max & mu-X)
Hệ thông cân bằng điện tử ESC (xe LCV) -
Gương chiếu hậu -
Chìa khóa thông minh ( Xe LCV) -
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ( Xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát hành trình (xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC ( Xe LCV) -
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ( Xe LCV) -
Khóa cửa tự động 20km/h ( Xe LCV) -
Hệ thống phân phối lực phanh EBD ( Xe LCV) -

Hotline 0905 896 887

  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.