Xe tải ISUZU NPR85KE4 (3.5 TẤN)

Liên hệ
Màu xe:
Năm sản xuất
2018
Version
Túi khí
-
Túi khí
Chỗ ngồi
3
Chỗ ngồi
Hộp số
MYY6S - 06 số tiến & 01 số lùi
Hộp số
Động cơ
ISUZU 4JJ1E4NC
Động cơ
Nhiên liệu
Diesel
Nhiên liệu

Xe ô tô tải ISUZU Model NPR85K E4  " Chất lượng Nhật Bản toàn cầu Global"

- Trang bị động cơ Turbo Diesel Commonrail, Intercooler 2.999cc - Phun nhiên liệu điện tử, làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải Euro 4

- Động cơ với công nghệ Diesel mới nhất " Blue Power" cho: Công suất mạnh hơn, Tiết kiệm nhiên liệu hơn, Độ bền cao hơn & Thân thiện với môi trường hơn.

- Trang thiết bị hiện đại của ISUZU Nhật Bản

- Độ bền cao, Rất tiết kiệm nhiên liệu

- Dễ dàng bảo dưỡng, kiểm tra, phụ tùng sẵn có với giá hợp lý

- Tổng tải trọng (GVW): 7.500 kg

- Tải trọng chở hàng: 3.49 tấn

- Kích thước thùng xe (DxRxC)mm = (5.125 x 2.155 x 1.860)

- Cỡ lốp: 7.50 -16-14PR

- Chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, bảo hành 03 năm hoặc 100.000 km

- Với các loại thùng: Thùng lửng (STD), Thùng kín (VAN), Thùng mui bạt (STD-S1), Thùng đông lạnh, Thùng chuyên dụng....


Kích thước & Khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 7020 x 2255x 2920
Chiều dài cơ sở (mm) 3.845
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Vệt bánh xe trước / sau (mm) 1680/1525
Trọng lượng bản thân (Kg) 3665
Tổng tải trọng (Kg) 7350
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.0
Kích thước thùng
Thùng kín (mm) 5125 x 2155x 1860
Thùng mui bạt (mm) 5180x 2120x 710/1900
Thùng lững (mm)
Động cơ
Tên động cơ ISUZU 4JJ1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp -Euro 4
Hộp số MYY6S - 06 số tiến & 01 số lùi
Dung tích xi lanh (cc) 2999
Công suất tối đa (Hp/rpm) 124/2600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 354/1500
Loại nhiên liệu Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp điện tử
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 90
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Truyền động
Hệ thống truyền động Dẫn động 02 bánh xe (2WD)
Hệ thống gài cầu ( dành cho xe 2 cầu)
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Mâm - Lốp xe
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 7.50-16 14PR
Phanh
Phanh trước Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Phanh sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân
Mức tiêu hao trong đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao ngoài đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân (L/100km) 11
Ngoại thất
Đèn pha trước Halogen đa điểm
Đèn sương mù
Đèn báo phanh
Đèn Signal
Cửa kính chỉnh điện
Kính chiếu hậu chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẻ (Xe LCV) -
Khóa cửa trung tâm
Đèn Led ban ngày ( Xe LCV) -
Nội thất & An toàn
Túi khí ( xe LCV) -
Số chỗ ngồi 3
Ghế tài điều chỉnh Chỉnh tay
Camera lùi (Xe LCV) -
Chất liệu ghế Da
Bản đồ Vietmap ( Xe LCV) -
Hệ thống âm thanh CD/MP3 -02 loa
Điều hòa nhiệt độ Tùy chọn ( Option)
Giá đựng ly
Vi sai chống trượt ( Xe LCV) -
Thanh chịu lực chống va đập hông xe ( Xe LCV) -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Xe LCV- Số sàn) -
Trang bị ( Xe LCV: D-Max & mu-X)
Hệ thông cân bằng điện tử ESC (xe LCV) -
Gương chiếu hậu -
Chìa khóa thông minh ( Xe LCV) -
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ( Xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát hành trình (xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC ( Xe LCV) -
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ( Xe LCV) -
Khóa cửa tự động 20km/h ( Xe LCV)
Hệ thống phân phối lực phanh EBD ( Xe LCV) -

Hotline 0905 896 887

  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.