Xe tải ISUZU FVR34SE4 (8.1 TẤN)

Liên hệ
Màu xe:
Năm sản xuất
2018
Version
Túi khí
-
Túi khí
Chỗ ngồi
03
Chỗ ngồi
Hộp số
MZW6P 06 số tiến - 01 số lùi
Hộp số
Động cơ
ISUZU 6HK1E4NC
Động cơ
Nhiên liệu
Diesel
Nhiên liệu

Xe tải ISUZU Model FVR34SE4 (Super Long) 8.1 Tấn

Xe ô tô tải ISUZU Model FVR34SE4 thuộc dòng xe tải hạng trung F-SERIES của ISUZU

Trang bị động cơ Diesel công nghệ " Blue Power" Common Rail tiên tiến nhất hiện nay

Sở hữu các ưu điểm nổi bật: Bền bỉ, mạnh mẽ, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; đồng thời cung cấp Giải pháp vận tải toàn diện và Chuyên nghiệp đáp ứng sự tín nhiệm của khách hàng trên toàn thế giới

ISUZU FVR34S E 4 sở hữu ngoại thất Thiết kế hiện đại, an toàn, khí động học

 

FVR34S E4 sở hữu Không gian Nội thất:  Thuận tiện, sang trọng & Tiện nghi

Kích thước & Khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 10.460x 2.485 x 2.880
Chiều dài cơ sở (mm) 6160
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Vệt bánh xe trước / sau (mm) 2060/1850
Trọng lượng bản thân (Kg) 5375
Tổng tải trọng (Kg) 1600
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.0
Kích thước thùng
Thùng kín (mm)
Thùng mui bạt (mm) 8.170 x 2.370 x 780/2.150
Thùng lững (mm)
Động cơ
Tên động cơ ISUZU 6HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp -Euro 4
Hộp số MZW6P 06 số tiến - 01 số lùi
Dung tích xi lanh (cc) 7.790
Công suất tối đa (Hp/rpm) 241/2400
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 706/1450
Loại nhiên liệu Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp điện tử
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Truyền động
Hệ thống truyền động Dẫn động 02 bánh xe (2WD)
Hệ thống gài cầu ( dành cho xe 2 cầu)
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Mâm - Lốp xe
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 10.00R20
Phanh
Phanh trước Tang trống, khí nén hoàn toàn
Phanh sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân
Mức tiêu hao trong đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao ngoài đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân (L/100km) 14
Ngoại thất
Đèn pha trước Halogen đa điểm
Đèn sương mù
Đèn báo phanh
Đèn Signal
Cửa kính chỉnh điện
Kính chiếu hậu chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẻ (Xe LCV) -
Khóa cửa trung tâm
Đèn Led ban ngày ( Xe LCV) -
Nội thất & An toàn
Túi khí ( xe LCV) -
Số chỗ ngồi 03
Ghế tài điều chỉnh Chỉnh tay
Camera lùi (Xe LCV) -
Chất liệu ghế Da
Bản đồ Vietmap ( Xe LCV) -
Hệ thống âm thanh CD/MP3 -02 loa
Điều hòa nhiệt độ Tùy chọn ( Option)
Giá đựng ly
Vi sai chống trượt ( Xe LCV) -
Thanh chịu lực chống va đập hông xe ( Xe LCV) -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Xe LCV- Số sàn) -
Trang bị ( Xe LCV: D-Max & mu-X)
Hệ thông cân bằng điện tử ESC (xe LCV)
Gương chiếu hậu
Chìa khóa thông minh ( Xe LCV)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ( Xe LCV)
Hệ thống kiểm soát hành trình (xe LCV)
Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC ( Xe LCV)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ( Xe LCV)
Khóa cửa tự động 20km/h ( Xe LCV)
Hệ thống phân phối lực phanh EBD ( Xe LCV)

Hotline 0905 896 887

  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.