Xe tải ISUZU FRR90N E4 (6.250 TẤN)

Liên hệ
Màu xe:
Năm sản xuất
2018
Version
Túi khí
-
Túi khí
Chỗ ngồi
03
Chỗ ngồi
Hộp số
MZZ6W 06 số tiến & 01 số lùi
Hộp số
Động cơ
ISUZU 4HK1E4CC
Động cơ
Nhiên liệu
Diesel
Nhiên liệu

Xe ô tô tải ISUZU Model FRR90N E4

Xe ô tô tải ISUZU Model FRR90N thuộc dòng xe tải hạng trung F-SERIES của ISUZU

Sở hữu các ưu điểm nổi bật: Bền bỉ, mạnh mẽ, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; đồng thời cung cấp Giải pháp vận tải toàn diện và Chuyên nghiệp đáp ứng sự tín nhiệm của khách hàng trên toàn thế giới

 

ISUZU FRR90N E 4 sở hữu Thiết kế hiện đại, an toàn, khí động học

 

Không gian Nội thất:  Thuận tiện, sang trọng & An toàn

 

Kích thước & Khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 8.420 x 2.280 x 2.530
Chiều dài cơ sở (mm) 4990
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Vệt bánh xe trước / sau (mm) 1.790/1.660
Trọng lượng bản thân (Kg) 3255
Tổng tải trọng (Kg) 11000
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.6
Kích thước thùng
Thùng kín (mm) 6.500 x 2.370 x 2.050
Thùng mui bạt (mm) 6.600 x 2.370 x 770/2.050
Thùng lững (mm)
Động cơ
Tên động cơ ISUZU 4HK1E4CC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp -Euro 4
Hộp số MZZ6W 06 số tiến & 01 số lùi
Dung tích xi lanh (cc) 5.193
Công suất tối đa (Hp/rpm) 190/2600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 513/1600-2600
Loại nhiên liệu Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp điện tử
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Truyền động
Hệ thống truyền động Dẫn động 02 bánh xe (2WD)
Hệ thống gài cầu ( dành cho xe 2 cầu)
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Mâm - Lốp xe
Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 8.25-16 18PR
Phanh
Phanh trước Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén
Phanh sau Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân
Mức tiêu hao trong đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao ngoài đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân (L/100km) 15
Ngoại thất
Đèn pha trước Halogen đa điểm
Đèn sương mù
Đèn báo phanh
Đèn Signal
Cửa kính chỉnh điện
Kính chiếu hậu chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẻ (Xe LCV) -
Khóa cửa trung tâm
Đèn Led ban ngày ( Xe LCV) -
Nội thất & An toàn
Túi khí ( xe LCV) -
Số chỗ ngồi 03
Ghế tài điều chỉnh Chỉnh tay
Camera lùi (Xe LCV) -
Chất liệu ghế Da
Bản đồ Vietmap ( Xe LCV) -
Hệ thống âm thanh CD/MP3 -02 loa
Điều hòa nhiệt độ Tùy chọn ( Option)
Giá đựng ly
Vi sai chống trượt ( Xe LCV) -
Thanh chịu lực chống va đập hông xe ( Xe LCV) -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Xe LCV- Số sàn) -
Trang bị ( Xe LCV: D-Max & mu-X)
Hệ thông cân bằng điện tử ESC (xe LCV) -
Gương chiếu hậu -
Chìa khóa thông minh ( Xe LCV) -
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ( Xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát hành trình (xe LCV) -
Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC ( Xe LCV) -
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ( Xe LCV) -
Khóa cửa tự động 20km/h ( Xe LCV) -
Hệ thống phân phối lực phanh EBD ( Xe LCV) -

Hotline 0905 896 887

  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.