ISUZU D-MAX LS PRESTIGE 1.9 AT 4x2

Liên hệ
Màu xe:
Năm sản xuất
2018
Version
Túi khí
06
Túi khí
Chỗ ngồi
05
Chỗ ngồi
Hộp số
Số tự động 06 cấp
Hộp số
Động cơ
ISUZU RZ4E 1.9L Euro 4
Động cơ
Nhiên liệu
Diesel
Nhiên liệu

XE PICK UP ISUZU D-MAX Model PRESTIGE 1.9 AT Số tự động, 01 cầu (4x2) - Hoàn toàn Mới

Ngoại thất thiết kế mới mạnh mẽ, cá tính

Trang bị nhiều tiện nghi hiện đại của một chiếc xe SUV: Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, hộp số sàn 06 cấp, 06 túi khí, điều hòa tự động, DVD 8' CLARION....

Tính năng an toàn hiện đại với Hệ thống cân bằng điện tử ESC, ABS &EBD, BA, Phanh thông minh BOS, Kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và xuống dốc....

Động cơ Diesel với công nghệ mới nhất " Blue Power" 1.9L bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường

 

Ngoại thất thiết kế sang trọng, mạnh mẽ cuả một xe SUV

 

 

Nội thất sang trọng, tiện nghi và rộng rãi

Ghế Da thể thao cao cấp, DVD CLARION màn hình LCD 8" tiện nghi

Kích thước & Khối lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5295x 1860x 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3095
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Vệt bánh xe trước / sau (mm) 1570/1570
Trọng lượng bản thân (Kg) 1870
Tổng tải trọng (Kg) 2700
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.3
Kích thước thùng
Thùng kín (mm) -
Thùng mui bạt (mm) -
Thùng lững (mm) -
Động cơ
Tên động cơ ISUZU RZ4E 1.9L Euro 4
Loại động cơ 04 xilanh thẳng hàng, Commonrail, Turbo biến thiên VGS, Intercooler, Euro 4
Hộp số Số tự động 06 cấp
Dung tích xi lanh (cc) 1898
Công suất tối đa (Hp/rpm) 150/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1800-2600
Loại nhiên liệu Diesel
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp điện tử
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 76
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Truyền động
Hệ thống truyền động Dẫn động 02 bánh xe (2WD)
Hệ thống gài cầu ( dành cho xe 2 cầu) -
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sau Lá hợp kim bán nguyệt
Mâm - Lốp xe
Loại vành Hợp kim nhôm 18"
Kích thước lốp 255/60R18
Phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân
Mức tiêu hao trong đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao ngoài đô thị (l/100km)
Mức tiêu hao nhiên liệu bình quân (L/100km) 7
Ngoại thất
Đèn pha trước Bi-Led Projector điều chỉnh độ cao bằng tay
Đèn sương mù
Đèn báo phanh
Đèn Signal
Cửa kính chỉnh điện
Kính chiếu hậu chỉnh điện & gập điện với đèn báo rẻ (Xe LCV)
Khóa cửa trung tâm
Đèn Led ban ngày ( Xe LCV)
Nội thất & An toàn
Túi khí ( xe LCV) 06
Số chỗ ngồi 05
Ghế tài điều chỉnh Chỉnh điện
Camera lùi (Xe LCV) -
Chất liệu ghế Da
Bản đồ Vietmap ( Xe LCV)
Hệ thống âm thanh DVD 01 màn hình LCD 8" -06 loa
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Giá đựng ly
Vi sai chống trượt ( Xe LCV)
Thanh chịu lực chống va đập hông xe ( Xe LCV)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Xe LCV- Số sàn) -
Trang bị ( Xe LCV: D-Max & mu-X)
Hệ thông cân bằng điện tử ESC (xe LCV)
Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
Chìa khóa thông minh ( Xe LCV)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA ( Xe LCV)
Hệ thống kiểm soát hành trình (xe LCV)
Hệ thống kiểm soát lực kéo TSC ( Xe LCV)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS ( Xe LCV)
Khóa cửa tự động 20km/h ( Xe LCV)
Hệ thống phân phối lực phanh EBD ( Xe LCV)

Hotline 0905 896 887

  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.